Kết hợp Nhất (số một) [一] + 化 [化] + Thập (số mười) [十] + Mục (con mắt) [目] + | [|] tạo thành chữ 値 (TRỊ): mang nghĩa "Tăng giá".
value, price, cost, worth, merit
to be worth, to deserve, to merit
value, worth, price, dignity
price reduction, discount
Giá trị, đáng giá
Giá trị, giá cả
Giá, chi phí