Kết hợp Chủ (nét chấm) [丶] + 汁 [汁] + Vương (vua, ngọc) [王] tạo thành chữ 注 (CHÚ): mang nghĩa "Chú ý".
to be careful of, to pay attention to
to observe, to take notice of
to order (goods, food)
to pour (drink), to serve (drinks)
Đổ vào, tưới
Chú thích, ghi chú giải thích
Chú ý, quan sát
Đặt hàng, yêu cầu
Rót, tưới, chi trả
Cảnh giác
Tiêm