Kết hợp ノ [ノ] + Thập (số mười) [十] + Khẩu (miệng, cửa) [口] + 汁 [汁] + Thiệt (cái lưỡi) [舌] tạo thành chữ 活 (HOẠT): mang nghĩa "Hoạt động".
to arrange (flowers)
vigor, active
to be active
to revive, to restore
to be active in, to take an active part
to make a living, to support oneself
revival (e.g. musical), restoration
printing type
activity
vitality, energy
Năng lượng, sự sống động
Hoạt động, hành động
Sử dụng, ứng dụng thực tế
Cuộc sống