Kết hợp Bao (bao bọc) [勹] + 巴 [巴] + Sắc (màu sắc, vẻ đẹp) [色] tạo thành chữ 色 (SẮC): mang nghĩa "Màu nâu".
various
yellow
tone color, tone quality, timbre, synthesizer patch
dramatization (e.g. film)
colour, hue, tints
colouring, coloring
characteristic, feature
grey, gray, ashen
Cảnh sắc, phong cảnh
Màu sắc
Màu vàng
Màu vàng
Màu nâu