Kết hợp Thổ (đất đai) [土] + 并 [并] + Vương (vua, ngọc) [王] + Dương (con dê, con cừu) [羊] + 込 [込] tạo thành chữ 達 (DAL): mang nghĩa "Tiến bộ".
to achieve, to attain, to accomplish
to deliver
skillful, in good health
achievement
transmission (e.g. news), communication, delivery
reaching, attaining, arrival
express, special delivery
Cải thiện, tiến bộ
Đạt được
Giao hàng, phân phối
Phát triển, tăng trưởng
Bạn, bạn bè