Kết hợp Đầu (nắp đậy) [亠] + Quynh (vùng biên viễn) [冂] + Thập (số mười) [十] + Khẩu (miệng, cửa) [口] + 并 [并] + 滴 [滴] + Lập (đứng thẳng) [立] + 込 [込] tạo thành chữ 適 (THÍCH): mang nghĩa "Thoải mái".
Phù hợp
adaptation, accommodation, conformity
suitability
aptitude
precise, accurate
Dễ chịu, thoải mái
Phù hợp, thích hợp
Thích hợp, phù hợp
Vừa phải, điều độ
Áp dụng