Kết hợp Quyết (nét móc) [亅] + Mâu (cây giáo mâu) [矛] + Lý (làng mạc, dặm) [里] tạo thành chữ 野 (DÃ): mang nghĩa "Bóng chày".
field of vision, outlook
fields, outskirts, open air, suburbs
ambition, aspiration, designs, treachery
wild
opposition party
plain, open field
Cánh đồng, đồng ruộng
Lĩnh vực, ngành
Rau