Kết hợp ノ [ノ] + Nhị (số hai) [二] + Tiểu (nhỏ bé) [小] + Bát (bước chân gập) [癶] + Thị (bàn thờ thần linh) [示] + 阡 [阡] tạo thành chữ 際 (TẾ): mang nghĩa "Quốc tế".
international (な adj.)
edge, brink, verge, side
performance, skill, tact
Mối quan hệ, giao tiếp
Vào dịp, trong hoàn cảnh
Thực tế, tình trạng thực tế
Quốc tế